滲

shènsấmNôm thấm

Hán Việt: sấm · Pinyin: shèn · Nôm: thấm

Tổng quan

Chảy, rỉ ra

滲淫 · 滲漏 · 語滲漏 · 滲勻 · 滲合 · 滲和 · 滲泄 · 滲洩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshèn
Hán Việtsấm
Âm Nômrờm
Quảng Đôngsam1
Mân Namsiàm
Nhật BảnSHIMIRU
Hàn Quốc삼
Chú âmㄕㄣˋ
Hán ngữ Trung cổsrimh
Phản thiết千尋切
Thanh mẫu清

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chảy, rỉ ra

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thấm thấm nước; thấm thoát [Eng: absorbent; quickly soon]
  • Giản Dị Hán Nôm rờm rờm rà (rườm rà) [Eng: soak through, infiltrate]
  • Giản Dị Hán Nôm sẩm sẩm màu [Eng: dark colour]
  • Giản Dị Hán Nôm tắm tắm nắng [Eng: to take the sun]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) rướm rướm máu, rươm rướm nước mắt [Eng: to begin to be moist with blood, to have eyes moist with tears]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thấm nhiệt tự tiểu tiện lai
  • Bảng Tra Chữ Nôm sấm sấm sét; sấm lậu (thấm quá) [Eng: thunder and thunderbolt]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rướm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rướm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sấm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 液體慢慢的浸透或漏出。如:「滲透」、「水滲到土裡去了。」

Eng

  • CC-CEDICT to seep, to ooze, to horrify

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所禁切,音罧。【說文】下漉也。【司馬相如·封禪書】滋液滲漉。 又滲漓,流貌。【揚雄·河東賦】澤滲漓而下降。 又澤名。【穆天子傳】甲辰獵於滲澤。 又【集韻】【韻會】𠀤疎簪切,音森。淋滲,毛羽始生貌。【木華·海賦】鶴子淋滲。 又【集韻】【類篇】𠀤千尋切,音侵。與浸同。浸淫漸漬也。或作滲。

Thuyết Văn

下漉也。 从水。參聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

司馬相如封禪文。滋液滲漉。楊雄河東賦。澤滲灕而下降。今俗云滲屚。 所禁切。七部。

【滲】 (sấm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 參 (tham) Phiên thiết: Sở cấm thiết Thượng tự: 所 (sở) , Hạ tự: 禁 (cấm) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'âm' Suy luận: sâm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hạ (Dưới) lộc (Lọc.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 涁 · 渗 · 㵕 · 涁 · 渗 · 渗 · 渗