反照

fǎn zhào phản chiếu

Hán Việt: phản chiếu · Pinyin: fǎn zhào

Tổng quan

phản chiếu ọi ngược trở lại. phản chiếu phản chiếu ☆Rọi ngược trở lại. phản chiếu (譬喻)日懸西山,反照東方,謂之反照。以譬鑑往古之事,又窮明自心之本源。仁王經菩薩教化品曰:「圓照三世恒劫事反照。」止觀二曰:「以無住著智反照觀察也。」臨濟錄曰:「儞祇有一個父母,更求何物?儞自反照看。」☸

Cấu tạo: (phản) + (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phản chiếu ọi ngược trở lại. phản chiếu phản chiếu ☆Rọi ngược trở lại. phản chiếu (譬喻)日懸西山,反照東方,謂之反照。以譬鑑往古之事,又窮明自心之本源。仁王經菩薩教化品曰:「圓照三世恒劫事反照。」止觀二曰:「以無住著智反照觀察也。」臨濟錄曰:「儞祇有一個父母,更求何物?儞自反照看。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光線反射。唐.白居易〈窗中列遠岫〉詩:「碧愛新晴後,明宜反照中。」也作「返照」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光线反射。也作返照。

Eng

  • CC-CEDICT reflection
  • Cihui reflection

ja

  • JMdict reflection|evening glow|sunset glow

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倒映