反目成仇
phản mục thành cừu
Hán Việt: phản mục thành cừu · Pinyin: fǎn mù chéng chóu
Tổng quan
(thành ngữ) mất lòng với ai đó | trở thành kẻ thù
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) mất lòng với ai đó | trở thành kẻ thù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雙方從和睦的關係轉變成仇視敵對的狀態。如:「他們兄弟兩因意見不合而反目成仇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 反目:翻脸了。翻脸而变成仇敌。一般指夫妻不和,矛盾激化,互相对立。
- Tân Hoa Tự Điển 反目翻脸了。翻脸而变成仇敌。一般指夫妻不和,矛盾激化,互相对立。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to fall out with sb; to become enemies
- Cihui 反目成仇 ǎnmùchéngchóu f.e. fall out and become enemies