反目成仇
phản mục thành cừu
Hán Việt: phản mục thành cừu · Pinyin: fǎn mù chéng chóu
Tổng quan
(thành ngữ) mất lòng với ai đó; trở thành kẻ thù
反目:翻脸了。翻脸而变成仇敌。一般指夫妻不和,矛盾激化,互相对立。
雙方從和睦的關係轉變成仇視敵對的狀態。如:「他們兄弟兩因意見不合而反目成仇。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trở mặt thành thù
- VietPhrases trở mặt thành thù
- Biên soạn fall out and become enemies
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雙方從和睦的關係轉變成仇視敵對的狀態。如:「他們兄弟兩因意見不合而反目成仇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 反目:翻脸了。翻脸而变成仇敌。一般指夫妻不和,矛盾激化,互相对立。
Eng
- Cihui 反目成仇 ǎnmùchéngchóu f.e. fall out and become enemies