反省

fǎn xǐng phản tỉnh

Hán Việt: phản tỉnh · Pinyin: fǎn xǐng

Tổng quan

tự phản tỉnh | kiểm điểm lương tâm | tự vấn bản thân | tìm kiếm trong tâm hồn uay về mình mà tự xét mình. phản tỉnh phản tỉnh ☆Quay về mình mà tự xét mình.

Cấu tạo: (phản) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự phản tỉnh | kiểm điểm lương tâm | tự vấn bản thân | tìm kiếm trong tâm hồn uay về mình mà tự xét mình. phản tỉnh phản tỉnh ☆Quay về mình mà tự xét mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 省察自己過去言行的是非好壞。如:「你對師長說話的態度應反省反省。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回想自己的思想行动,检查其中的错误停职~。

Eng

  • CC-CEDICT to reflect upon oneself|to examine one's conscience|to question oneself|to search one's soul
  • Cihui to reflect upon oneself; to examine one's conscience; to question oneself; to search one's soul

ja

  • JMdict reflection|reconsideration|introspection|meditation|contemplation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

检讨