檢討

jiǎn tǎo kiểm thảo

Hán Việt: kiểm thảo · Pinyin: jiǎn tǎo

Tổng quan

kiểm điểm hoặc kiểm tra | tự phê bình | xem xét

Cấu tạo: (kiểm) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểm điểm hoặc kiểm tra | tự phê bình | xem xét
  • Cihui kiểm thảo kiểm thảo ☆Bàn bạc xem xét công việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.檢驗探討。如:「檢討得失」、「檢討成敗」。 2.職官名。宋有史館檢討,掌修國史。明、清時隸屬翰林院,位次於編修,與修撰編修同稱為「史官」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 找出缺点和错误,并做自我批评:~工作中的失误;指用口头或书面形式所做的自我批评:写一份~;总结分析;研究:原稿不在手边,一时无从~。

Eng

  • CC-CEDICT to examine or inspect|self-criticism|review
  • Cihui to examine or inspect; self-criticism; review

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

反省