反裘負芻

fǎn qiú fù chú phản cừu phụ sô

Hán Việt: phản cừu phụ sô · Pinyin: fǎn qiú fù chú

Tổng quan

nghĩa đen: mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng (thành ngữ) | nghĩa bóng: sống cuộc đời nghèo khổ và làm việc vất vả | nghĩa bóng: hành động một cách ngu ngốc

Cấu tạo: (phản) + (cừu) + (phụ) + (sô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng (thành ngữ) | nghĩa bóng: sống cuộc đời nghèo khổ và làm việc vất vả | nghĩa bóng: hành động một cách ngu ngốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容貧窮勞苦。《晏子春秋.內篇.雜上》:「睹弊冠,反裘負芻,息于塗側者。」也作「反裘負薪」。 2.比喻愚蠢無知或本末倒置。也作「反裘負薪」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to wear one's coat inside out and carry firewood on one's back (idiom)|fig. to live a life of poverty and hard work|fig. to act stupidly
  • Cihui lit. to wear one's coat inside out and carry firewood on one's back (idiom); fig. to live a life of poverty and hard work; fig. to act stupidly