反革命

fǎn gé mìng phản cách mệnh

Hán Việt: phản cách mệnh · Pinyin: fǎn gé mìng

Tổng quan

phản cách mạng

Cấu tạo: (phản) + (cách) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phản cách mạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違反革命理念的意圖或行為。在革命政權發展的過程中,「反革命」常成為指控政敵的罪名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 与革命政权对立,进行破坏活动,企图推翻革命政权的~活动ㄧ~言论; 反革命分子镇压~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①与革命政权对立,进行破坏活动,企图推翻革命政权的~活动ㄧ~言论。②反革命分子镇压~。

Eng

  • CC-CEDICT counterrevolutionary
  • Cihui counterrevolutionary

ja

  • JMdict counterrevolution