發亮的
phát lượng đích
Hán Việt: phát lượng đích
Tổng quan
cháy, rực cháy, rực lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bốc lửa đỏ rực, cháy đỏ, sáng chói, ngời sáng, (nghĩa bóng) ngời lên, rạng rỡ lóng lánh, long lanh, có ánh kim (khoáng vật, cánh sâu bọ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rạng rỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui cháy, rực cháy, rực lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bốc lửa đỏ rực, cháy đỏ, sáng chói, ngời sáng, (nghĩa bóng) ngời lên, rạng rỡ lóng lánh, long lanh, có ánh kim (khoáng vật, cánh sâu bọ...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rạng rỡ