發光的

phát quang đích

Hán Việt: phát quang đích

Tổng quan

đỏ rực, cháy đỏ, sáng chói, ngời sáng, (nghĩa bóng) ngời lên, rạng rỡ chói lọi, hoa mỹ; rực rỡ, sáng chập chờn, phía dưới phồng ra (váy) sáng mờ mờ, lấp lánh sáng tỏ, rực rỡ, vật chiếu sáng, vật rọi sáng phát sáng, phát quang toả ánh sáng; truyền ánh sáng sáng, sáng chói, chói lọi, rực rỡ, rõ ràng, minh xác, quang minh, soi sáng vấn đề (nhà văn...) sáng chói, sáng rực; nắng chói, toả sáng, toả nhi…

Cấu tạo: (phát) + (quang) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui aglow