發兵
phát binh
Hán Việt: phát binh · Pinyin: fā bīng
Tổng quan
điều động quân đội | gửi quân
Nghĩa
Việt
- Cihui điều động quân đội | gửi quân
- Cihui phát binh phát binh ☆Đem quân lính ra đánh. Như: Khởi binh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 派出軍隊作戰。《史記.卷三九.晉世家》:「秦繆公乃發兵送內重耳,使人告欒、卻之黨為內應,殺懷公於高梁,入重耳。」《文明小史》第二四回:「宋卿逢人便說這是亂黨,該早些發兵剿滅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 派出军队(作战)。
Eng
- CC-CEDICT to dispatch an army|to send troops
- Cihui to dispatch an army; to send troops