发出回声

phát xuất hồi thanh

Hán Việt: phát xuất hồi thanh

Tổng quan

tiếng dội, tiếng vang, sự bắt chước mù quáng, người bắt chước mù quáng; người ủng hộ mù quáng, thể thơ liên hoàn, (đánh bài) ám hiệu (cho biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh) cho đồng bọn, (the

Cấu tạo: 發 (phát) + 出 (xuất) + 回 (hồi) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vang vọng
  • Tần suất từ tiếng dội, tiếng vang, sự bắt chước mù quáng, người bắt chước mù quáng; người ủng hộ mù quáng, thể thơ liên hoàn, (đánh bài) ám hiệu (cho biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh) cho đồng bọn, (the Echo) tiếng vang (nhân cách hoá), dội lại, vang lại (tiếng động), lặp lại (lời ai), lặp lại lời (ai), lặp lại ý kiến (ai), nội động từ, có tiếng dội (nơi, chốn); dội lại, vang lại (tiếng động), (đánh bài) làm ám hiệu cho đồng bạn (biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi echo

Eng

  • Tần suất từ echo

Từ liên quan

Gần nghĩa

发出光泽 · 发出呸声 · 发出喉音 · 发出嘘声 · 发出声响 · 发出指示 · 发出挑战 · 发出激光