发动机

fā dòng jīphát động ki

Hán Việt: phát động ki · Pinyin: fā dòng jī

Tổng quan

CƠ động cơ; máy; mô-tơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

把热能、电能等转换为机械能的机器,用来带动其他机械工作。如电动机、蒸汽机、涡轮机、内燃机、风车。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.利用熱力、風力、電力等發生動力的各種機動機器的總稱。為英語engine的意譯。如蒸氣機、內燃機、電動機等,種類繁多。也譯作「引擎」、「原動機」。 2.專指電動機。

Cấu tạo: 發 (phát) + 動 (động) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động cơ
  • Cihui mô tơ
  • Cihui LT:臺
  • Cihui 台
  • Biên soạn engine; motor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.利用熱力、風力、電力等發生動力的各種機動機器的總稱。為英語engine的意譯。如蒸氣機、內燃機、電動機等,種類繁多。也譯作「引擎」、「原動機」。 2.專指電動機。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把热能、电能等转换为机械能的机器,用来带动其他机械工作。如电动机、蒸汽机、涡轮机、内燃机、风车。
  • Kaggle Zh-Vi engine

Eng

  • Cihui engine; motor; 台

Đức

  • Handedict Verbrennungsmotor, Antriebsmaschine, Triebwerk, Kraftmaschine, Motor (S, Kfz)

Từ liên quan

Gần nghĩa

发动力 · 发动的 · 动机 · 動機 · 发动 · 發動 · 发动机上 · 发动机器