發動的

phát động đích

Hán Việt: phát động đích

Tổng quan

động cơ mô tô, ô tô, (giải phẫu) cơ vận động; dây thần kinh vận động, vận động, đi ô tô, đưa đi bằng ô tô

Cấu tạo: (phát) + (động) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động cơ mô tô, ô tô, (giải phẫu) cơ vận động; dây thần kinh vận động, vận động, đi ô tô, đưa đi bằng ô tô