发射
phát xạ
Hán Việt: phát xạ · Pinyin: fā shè
Tổng quan
bắn; phát ra; phóng (tên lửa, sóng điện...)
射出(枪弹、炮弹、火箭、电波、人造卫星等):~台丨~场丨~塔。
利用機械或動力使物體射出。如「發射炮彈」、「發射火箭」。
Nghĩa
Việt
- Cihui phóng (tên lửa)
- Cihui phóng ra
- Cihui phóng thích
- Cihui phát xạ
- Cihui phát thải
- Biên soạn v. 1. launch; project; discharge; shoot 2. <phy.> transmit; emit
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用機械或動力使物體射出。如「發射炮彈」、「發射火箭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 射出(枪弹、炮弹、火箭、电波、人造卫星等):~台丨~场丨~塔。
- Kaggle Zh-Vi beam
Eng
- Cihui to shoot (a projectile); to fire (a rocket); to launch; to emit (a particle); to discharge; emanation; emission
Đức
- Handedict starten