接收
tiếp thu
Hán Việt: tiếp thu · Pinyin: jiē shōu
Tổng quan
THU, THÂU; nhận; thu; bắt (tín hiệu). nhận bản thảo. 接收無線電信號. bắt tín hiệu vô tuyến.; tiếp thu.; tiếp nhận; thu nạp; kết nạp. tiếp nhận hội viên mới
①收受~来稿 ㄧ~无线电信号。②根据法令把机构、财产等拿过来~逆产。③接纳~新会员。
1.收取。如:「接收禮物」、「接收遺產」。 2.承辦。如:「是誰接收這項工程?」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 接收 iēshōu v. 1. receive 2. take over (property/etc.); expropriate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.收取。如:「接收禮物」、「接收遺產」。 2.承辦。如:「是誰接收這項工程?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①收受~来稿 ㄧ~无线电信号。②根据法令把机构、财产等拿过来~逆产。③接纳~新会员。
- Kaggle Zh-Vi incept
Eng
- Cihui reception (of transmitted signal); to receive; to accept; to admit; to take over (e.g. a factory); to expropriate
Đức
- Handedict aufnehmen (Anzeige)
other
- Nguồn khác Đón nhận mà thâu về phần mình