接收
tiếp thu
Hán Việt: tiếp thu · Pinyin: jiē shōu
Tổng quan
sự tiếp nhận (tín hiệu truyền) | nhận | chấp nhận | thừa nhận | tiếp quản (ví dụ: một nhà máy) | trưng dụng ón nhận mà thâu về phần mình. tiếp thu tiếp thu ☆Đón nhận mà thâu về phần mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui sự tiếp nhận (tín hiệu truyền) | nhận | chấp nhận | thừa nhận | tiếp quản (ví dụ: một nhà máy) | trưng dụng ón nhận mà thâu về phần mình. tiếp thu tiếp thu ☆Đón nhận mà thâu về phần mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.收取。如:「接收禮物」、「接收遺產」。 2.承辦。如:「是誰接收這項工程?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 收受~来稿 ㄧ~无线电信号; 根据法令把机构、财产等拿过来~逆产; 接纳~新会员。
- Tân Hoa Tự Điển ①收受~来稿 ㄧ~无线电信号。②根据法令把机构、财产等拿过来~逆产。③接纳~新会员。
Eng
- CC-CEDICT reception (of transmitted signal)|to receive|to accept|to admit|to take over (e.g. a factory)|to expropriate
- Cihui reception (of transmitted signal); to receive; to accept; to admit; to take over (e.g. a factory); to expropriate