發射者

phát xạ giả

Hán Việt: phát xạ giả

Tổng quan

người bốc dỡ (hàng), người tha, người thả, (điện học) máy phóng điện cái nổ người phóng, máy phóng (lựu đạn, tên lửa...)

Cấu tạo: (phát) + (xạ) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bốc dỡ (hàng), người tha, người thả, (điện học) máy phóng điện cái nổ người phóng, máy phóng (lựu đạn, tên lửa...)