髮小兒
phát tiểu nhi
Hán Việt: phát tiểu nhi · Pinyin: fà xiǎo r
Tổng quan
biến thể er hoá của 髮小|发小
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể er hoá của 髮小|发小
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指小的时候;童年:我们俩~就在一块儿,别提多熟悉了;指从小在一起玩耍的朋友:咱们俩是~,这么客气可就生分了。
Eng
- CC-CEDICT erhua variant of 髮小|发小[fa4 xiao3]
- Cihui erhua variant of 髮小|发小