發展權

fā zhǎn quán phát triển quyền

Hán Việt: phát triển quyền · Pinyin: fā zhǎn quán

Tổng quan

Cấu tạo: (phát) + (triển) + (quyền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人们在社会生活中应该享有并应得到尊重的要求发展、实现发展及享用发展成果的基本权利。

Eng

  • Cihui 發展權 āzhǎnquán n. rights to development