发展的

phát triển đích

Hán Việt: phát triển đích

Tổng quan

phát triển, nảy nở, tiến triển (thuộc) sự tiến triển, (thuộc) sự tiến hoá; (thuộc) thuyết tiến hoá, (thuộc) sự quay lượn (khi nhảy múa)

Cấu tạo: 發 (phát) + 展 (triển) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc phát triển
  • Tần suất từ phát triển, nảy nở, tiến triển (thuộc) sự tiến triển, (thuộc) sự tiến hoá; (thuộc) thuyết tiến hoá, (thuộc) sự quay lượn (khi nhảy múa)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi developmental

Eng

  • Tần suất từ developmental

Từ liên quan

Gần nghĩa

发展的机会 · 发展中 · 发展史 · 发展商 · 发展性 · 发展成 · 发展期 · 发展