发愁

fā chóuphát sầu

Hán Việt: phát sầu · Pinyin: fā chóu

Tổng quan

ưu sầu; lo âu; buồn; ưu buồn; buồn rầu; buồn phiền. anh đừng buồn phiền nữa, chuyện tiền bạc tôi sẽ tìm cách giải quyết sau

新华 · Tân Hoa Đại lục

因为没有主意或办法而感到愁闷:你先别~,资金问题我来想办法解决丨这么一点儿小事,你发什么愁啊?

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

憂愁。如:「他正為這事發愁。」

Cấu tạo: 發 (phát) + 愁 (sầu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ rầu rĩ; lo lắng; ưu sầu; lo âu; buồn; ưu buồn; buồn rầu; buồn phiền
  • Biên soạn worry; be anxious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憂愁。如:「他正為這事發愁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因为没有主意或办法而感到愁闷:你先别~,资金问题我来想办法解决丨这么一点儿小事,你发什么愁啊?

Eng

  • Cihui to worry; to fret; to be anxious; to become sad
  • Tần suất từ v.o. worry; be anxious , Bú yào zǒngshì ∼. Don't always worry

Đức

  • Handedict Sorgen haben

other

  • Nguồn khác Nảy sinh lòng buồn rầu

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

高兴