高兴

gāo xìngcao hưng

Hán Việt: cao hưng · Pinyin: gāo xìng

Tổng quan

vui vẻ; vui mừng; phấn chấn; cao hứng. nghe nói anh sắp đến, cả nhà chúng tôi đều rất vui mừng. 我見到您很高興. Rất vui mừng được gặp ông.; thích. anh ấy thích đi xem phim, nhưng không thích xem kịch

新华 · Tân Hoa Đại lục

愉快而兴奋:听说你要来,我们全家都很~; 带着愉快的情绪去做某件事; 喜欢:他就是~看电影,对看戏不感兴趣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.興趣甚高。《文選.殷仲文.南州桓公九井作詩》:「獨有清秋日,能使高興盡。」唐.杜甫〈北征〉詩:「青雲動高興,幽事亦可悅。」 2.歡喜、愉快。如:「今天玩得高興嗎?」 3.以興致作決定事情的根據。如:「他高興,就讓他先走吧!」

Cấu tạo: 高 (cao) + 興 (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Niềm vui thích bất chợt và lớn lao — Ngày nay có nghĩa là vui vẻ, vui lòng.; vui , vui vẻ , sẵn lòng (làm gì đó) , tâm trạng vui vẻ; 1. vui vẻ; vui mừng; phấn chấn; cao hứng. nghe nói anh sắp đến, cả nhà chúng tôi đều rất vui mừng. 我見到您很高興. Rất vui mừng được gặp ông. 2. thích. anh ấy thích đi xem phim, nhưng không thích xem kịch.; iềm vui thích bất chợt và lớn lao — Ngày nay có nghĩa là vui vẻ, vui lòng.; cao hứng
  • Biên soạn 1. glad; happy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.興趣甚高。《文選.殷仲文.南州桓公九井作詩》:「獨有清秋日,能使高興盡。」唐.杜甫〈北征〉詩:「青雲動高興,幽事亦可悅。」 2.歡喜、愉快。如:「今天玩得高興嗎?」 3.以興致作決定事情的根據。如:「他高興,就讓他先走吧!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愉快而兴奋:听说你要来,我们全家都很~; 带着愉快的情绪去做某件事; 喜欢:他就是~看电影,对看戏不感兴趣。

Eng

  • Cihui happy; glad; willing (to do sth); in a cheerful mood

Đức

  • Handedict erfreut

other

  • Nguồn khác Niềm vui thích bất chợt và lớn lao
  • Nguồn khác Ngày nay có nghĩa là vui vẻ, vui lòng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴奋 · 喜悦 · 开心 · 得意 · 快乐 · 快活 · 怡悦 · 愉快 · 愿意 · 欢乐 · 欢喜 · 欢跃

Từ trái nghĩa

不快 · 不高兴 · 伤心 · 厌恶 · 发愁 · 忧愁 · 悲伤 · 悲哀 · 扫兴 · 沮丧 · 烦闷 · 生气