发明的
phát minh đích
Hán Việt: phát minh đích
Tổng quan
có tài phát minh, có tài sáng chế; có óc sáng tạo; đầy sáng tạo, để phát minh, để sáng chế; để sáng tạo, (thuộc) sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế, (thuộc) sự sáng tạo
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sáng tạo
- Tần suất từ có tài phát minh, có tài sáng chế; có óc sáng tạo; đầy sáng tạo, để phát minh, để sáng chế; để sáng tạo, (thuộc) sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế, (thuộc) sự sáng tạo
Mainland
- Kaggle Zh-Vi inventive
Eng
- Tần suất từ inventive