发泄
phát duệ
Hán Việt: phát duệ · Pinyin: fā xiè
Tổng quan
trút, phát ra ngoài (cảm xúc)
尽量发出(情欲或不满情绪等):~兽欲, ~私愤。
放散出來。如:「唱唱歌可以發洩苦悶。」《文明小史》第三七回:「只聶慕政一肚子的悶氣,沒有能發洩得出。」也作「發泄」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. let off; give vent to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放散出來。如:「唱唱歌可以發洩苦悶。」《文明小史》第三七回:「只聶慕政一肚子的悶氣,沒有能發洩得出。」也作「發泄」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尽量发出(情欲或不满情绪等):~兽欲, ~私愤。
- Kaggle Zh-Vi abreact
Eng
- Cihui to give vent to (one's feelings)
Đức
- Handedict freien Lauf lassen (Ärger, Wut)
other
- Nguồn khác Lọt ra ngoài, bày lộ ra ngoài
- Nguồn khác »Anh hoa phát tiết ra ngoài, nghìn thu bạc mệnh một đời tài hoa«