郁积

yù jīúc tích

Hán Việt: úc tích · Pinyin: yù jī

Tổng quan

sự cháy âm ỉ, cháy âm ỉ, âm ỉ, nung nấu (tình cảm), biểu lộ sự căm hờn nung nấu, biểu lộ sự giận dữ đang cố kìm lại... sự cháy âm ỉ, cháy âm ỉ, âm ỉ, nung nấu (tình cảm), biểu lộ sự căm hờn nung nấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓忧郁愤懑积聚于心。 2.蓄积,积聚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

積聚不舒暢。《後漢書.卷三○下.郎顗傳》:「鬱積之氣,上感皇天。」也作「鬱結」。

Cấu tạo: 鬱 (úc) + 積 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứ đọng: tích tụ
  • Tần suất từ sự cháy âm ỉ, cháy âm ỉ, âm ỉ, nung nấu (tình cảm), biểu lộ sự căm hờn nung nấu, biểu lộ sự giận dữ đang cố kìm lại... sự cháy âm ỉ, cháy âm ỉ, âm ỉ, nung nấu (tình cảm), biểu lộ sự căm hờn nung nấu, biểu lộ sự giận dữ đang cố kìm lại... (y học) sự ứ (máu, sữa...); tích tụ
  • Biên soạn 鬱積 yùjī v. smolder; be pent-up ◆n. <med.> stasis

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓忧郁愤懑积聚于心。 2.蓄积,积聚。

Eng

  • Cihui 鬱積 yùjī v. smolder; be pent-up ◆n. <med.> stasis
  • Tần suất từ 鬱積 yùjī v. smolder; be pent-up ◆n. <med.> stasis

Đức

  • Handedict schwelen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

发泄