發洋財

fā yáng cái phát dương tài

Hán Việt: phát dương tài · Pinyin: fā yáng cái

Tổng quan

phát tài: của bất ngờ

Cấu tạo: (phát) + (dương) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát tài: của bất ngờ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指在跟外国做买卖等活动中发财,后指得到意外的财物。

Eng

  • Cihui 發洋財 ā yángcái v.o. 1. get extra income 2. make a big fortune