发源

fā yuánphát nguyên

Hán Việt: phát nguyên · Pinyin: fā yuán

Tổng quan

bắt nguồn; phát nguyên. 發源地 nơi bắt nguồn 淮河發源於桐柏山. sông Hoài bắt nguồn từ núi Đồng Bá

新华 · Tân Hoa Đại lục

(河流)开始流出; 起源~地ㄧ淮河~于桐柏山。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

起源、開端。《文選.張衡.南都賦》:「滍、澧、濼、濜,發源巖穴。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「至於後漢紀傳,發源東觀。」

Cấu tạo: 發 (phát) + 源 (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bắt nguồn
  • VietPhrases phát nguyên; bắt nguồn
  • Tần suất từ phát ra, bắt nguồn bắt đầu, khởi đầu, phát minh tạo thành, bắt ngồn, gốc ở, do ở, hình thành; phát nguyên: khởi nguyên/phát nguyên/bắt nguồn; phát nguyên; bắt nguồn
  • Biên soạn v. rise; originate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 起源、開端。《文選.張衡.南都賦》:「滍、澧、濼、濜,發源巖穴。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「至於後漢紀傳,發源東觀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (河流)开始流出; 起源~地ㄧ淮河~于桐柏山。
  • Kaggle Zh-Vi emanate

Eng

  • Cihui to rise; to originate; source; derivation
  • Tần suất từ v. rise; originate , Chángjiāng ∼ ¹yú Qīnghǎi shěng. The Yantze River originates in Qinghai province

Đức

  • Handedict entspringen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

起源