起源
khởi nguyên
Hán Việt: khởi nguyên · Pinyin: qǐ yuán
Tổng quan
bắt nguồn. ca kịch Tần Xoang bắt nguồn từ tỉnh Thiểm Tây. 世界上一切知識無不起源於勞動. trên thế giới, mọi tri thức đều bắt nguồn từ lao động.; căn nguyên; nguồn gốc
1.事物产生的根源。 2.发源。
事物發生的根源。如:「宇宙的起源,至今仍然困惑著科學家們。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn origin; to originate; to come from
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物發生的根源。如:「宇宙的起源,至今仍然困惑著科學家們。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.事物产生的根源。 2.发源。
Eng
- JMdict origin
- JMdict beginning
- JMdict source
- Cihui origin; to originate; to come from
Đức
- Handedict Anfangsstadium
ja
- JMdict 起源(きげん)
other
- Nguồn khác Mở nguồn, ý nói bắt đầu