發燒友
phát thiêu hữu
Hán Việt: phát thiêu hữu · Pinyin: fā shāo yǒu
Tổng quan
người hâm mộ | nguời cuồng nhiệt
Nghĩa
Việt
- Cihui người hâm mộ | nguời cuồng nhiệt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對某種事物十分著迷的人。如:「漫畫發燒友」、「音響發燒友」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对某项事业或活动非常迷恋专注的人;狂热的爱好者。
Eng
- CC-CEDICT fan|zealot
- Cihui fan; zealot