發牢騷

fā láo sāo phát lao tao

Hán Việt: phát lao tao · Pinyin: fā láo sāo

Tổng quan

phàn nàn | càu nhàu

Cấu tạo: (phát) + (lao) + (tao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phàn nàn | càu nhàu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向人傾吐心中的不滿和怨恨。如:「他有不愉快卻不明說,老喜歡在背後發牢騷。」

Eng

  • CC-CEDICT to whine|to be grouchy
  • Cihui to whine; to be grouchy