发现物

fā xiàn wùphát hiện vật

Hán Việt: phát hiện vật · Pinyin: fā xiàn wù

Tổng quan

một phát hiện

Cấu tạo: 發 (phát) + 現 (hiện) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật phát hiện
  • Tần suất từ sự tìm thấy (chồn, cáo, mỏ, vàng...), vật tìm thấy, thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được, nhận, nhận được, được, nhận thấy, xét thấy, thấy, thấy có (thời gian, can đảm...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tới, đạt tới, trúng, cung cấp, (pháp lý) xác minh và tuyên bố (tội, tội giết người...), khám phá ra, tìm ra, phát minh ra, giải (một vấn đề), hỏi về, tìm hiểu về, lợi dụng, đi đứng được, (nghĩa bóng) tự lực được, (xem) bill, thấy được sở trường năng khiếu của mình, tự cung cấp cho mình sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh, vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được, (pháp lý)…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi find

Eng

  • Cihui a find
  • Tần suất từ a find

Đức

  • Handedict auffinden (V), Fund

Từ liên quan

Gần nghĩa

发现号 · 发现者 · 发现 · 发现到 · 发现权 · 发现提及 · 发现油矿 · 发现炸弹