發病

fā bìng phát bệnh

Hán Việt: phát bệnh · Pinyin: fā bìng

Tổng quan

(bệnh) phát sinh | (người) bị bệnh | đổ bệnh | khởi phát (tình trạng y tế)

Cấu tạo: (phát) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (bệnh) phát sinh | (người) bị bệnh | đổ bệnh | khởi phát (tình trạng y tế)
  • Cihui phát bệnh phát bệnh ☆bắt đầu đau ốm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生病、害病。《宋書.卷六二.王微傳》:「微深自咎恨,發病不復自治,哀痛僧謙不能已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某种疾病在有机体内开始发生:~率|秋冬之交容易~。

Eng

  • CC-CEDICT (of an illness) to occur|(of a person) to get sick; to fall ill|onset (of a medical condition)
  • Cihui (of an illness) to occur; (of a person) to get sick; to fall ill; onset (of a medical condition)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

痊愈