痊愈

quán yùthuyên dũ

Hán Việt: thuyên dũ · Pinyin: quán yù

Tổng quan

癒 khỏi bệnh; hết bệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"痊愈"。亦作"痊愈"。 2.病情好转﹐恢复健康。 3.指伤口﹑疮口愈合。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

疾病治好。《文明小史》第五八回:「黃世昌自從看見了這個札子,他的病立刻痊癒。」也作「全愈」、「全癒」、「痊可」、「痊愈」。

Cấu tạo: 痊 (thuyên) + 癒 (dũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồi phục hoàn toàn (sau bệnh hoặc chấn thương)
  • Cihui khỏi bệnh; hết bệnh。病好了。
  • Tần suất từ chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...), hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn), dàn hoà, hoà giải (mối bất hoà...), lành lại (vết thương) lấy lại, giành lại, tìm lại được, được, bù lại, đòi, thu lại, cứu sống lại (người chết đuối); làm tỉnh lại, làm bình phục, chữa khỏi bệnh), sửa lại (một điều sai lầm), khỏi bệnh, bình phục, lại sức, tỉnh lại, tĩnh trí lại, bình tĩnh lại, hết khỏi (trở lại trạng thái cũ), lên lại (giá cả), (pháp lý) được bồi thường, (thể dục,thể thao) thủ thế lại (đánh kiếm...), (thể dục,thể thao) miếng thủ thế lại (đánh kiếm...) sự lấy lại được, sự tìm lại được (vật đã…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疾病治好。《文明小史》第五八回:「黃世昌自從看見了這個札子,他的病立刻痊癒。」也作「全愈」、「全癒」、「痊可」、「痊愈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"痊愈"。亦作"痊愈"。 2.病情好转﹐恢复健康。 3.指伤口﹑疮口愈合。

Eng

  • Cihui to recover completely (from illness or injury)
  • Tần suất từ to recover completely (from illness or injury)

Đức

  • Handedict genesen, gesunden
  • Handedict gesunden, genesen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全愈 · 病愈 · 痊可

Từ trái nghĩa

发病