發白的

phát bạch đích

Hán Việt: phát bạch đích

Tổng quan

hoa râm (tóc), trắng xám, xám đi (vì cũ kỹ lâu đời) (đồ vật), cũ kỹ lâu đời, cổ kính, màu trắng xám; màu tóc hoa râm, sự cũ kỹ, sự lâu đời, sự cổ kính; lúc tuổi già, sương muối hi trắng trắng nhạt

Cấu tạo: (phát) + (bạch) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa râm (tóc), trắng xám, xám đi (vì cũ kỹ lâu đời) (đồ vật), cũ kỹ lâu đời, cổ kính, màu trắng xám; màu tóc hoa râm, sự cũ kỹ, sự lâu đời, sự cổ kính; lúc tuổi già, sương muối hi trắng trắng nhạt