發窘

fā jiǒng phát quẫn

Hán Việt: phát quẫn · Pinyin: fā jiǒng

Tổng quan

cảm thấy lúng túng | bối rối | ngượng ngùng

Cấu tạo: (phát) + (quẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy lúng túng | bối rối | ngượng ngùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陷入窘境而感覺尷尬。如:「想不到觀眾有這種要求,令人發窘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感到为难;表现出窘态。

Eng

  • CC-CEDICT to feel embarrassment|disconcerted|embarrassed
  • Cihui to feel embarrassment; disconcerted; embarrassed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发慌