發脹

fā zhàng phát trướng

Hán Việt: phát trướng · Pinyin: fā zhàng

Tổng quan

sưng lên | phồng lên

Cấu tạo: (phát) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sưng lên | phồng lên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容體積變大,膨脹。如:「這一餐實在太豐盛了,我吃到肚子發脹才不得不停筷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 产生胀满的感觉; 比喻失去理智。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.产生胀满的感觉。 2.比喻失去理智。

Eng

  • CC-CEDICT to swell up|swelling
  • Cihui to swell up; swelling

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

干瘪