干瘪
kiền biết
Hán Việt: kiền biết · Pinyin: gān biě
Tổng quan
Hán Việt: KIỀN, CÀN BIẾT; khô quắt; khô đét; héo; teo lại; khô xác. mấy chùm ớt treo trên tường bị gió thổi khô quắt lại. 別看他是個乾癟老頭兒,力氣可大著呢. đừng thấy ông ấy già khô đét như vậy, nhưng vẫn còn mạnh khoẻ lắm.; khô khan; nhạt nhẽo; tẻ ngắt (văn chương)
①干而收缩,不丰满墙上挂着一串串辣椒,风吹日晒,都已经~了ㄧ别看他是个~老头儿,力气可大着呢。②(文辞等)内容贫乏,枯燥无味。
1.枯乾瘦弱。《水滸傳》第三回:「如今教洒家做了和尚,餓得乾癟了!」 2.文章內容枯燥乏味。如:「別拿你那乾癟的文章四處丟人現眼。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khô héo
- Biên soạn 1. shriveled; wizened; dried 2. dry 3. dull; dry-as-dust (of writing)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.枯乾瘦弱。《水滸傳》第三回:「如今教洒家做了和尚,餓得乾癟了!」 2.文章內容枯燥乏味。如:「別拿你那乾癟的文章四處丟人現眼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①干而收缩,不丰满墙上挂着一串串辣椒,风吹日晒,都已经~了ㄧ别看他是个~老头儿,力气可大着呢。②(文辞等)内容贫乏,枯燥无味。
Eng
- Cihui dried out; wizened; shriveled
- Tần suất từ s.v. 1. shriveled; wizened; dried 2. dry 3. dull; dry-as-dust (of writing)