發脾氣

fā pí qì phát tì khí

Hán Việt: phát tì khí · Pinyin: fā pí qì

Tổng quan

nổi giận | nổi cáu | tức giận

Cấu tạo: (phát) + (tì) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi giận | nổi cáu | tức giận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因事情不如意而生氣發怒。《文明小史》第二五回:「吃他發起脾氣來,少不了一頓拳腳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因事情不如意而吵闹或骂人。

Eng

  • CC-CEDICT to lose one's temper; to fly into a rage; to throw a tantrum
  • Cihui to lose one's temper; to fly into a rage; to throw a tantrum