发觉

fā juéphát giác

Hán Việt: phát giác · Pinyin: fā jué

Tổng quan

phát giác; phát hiện; biết. sau khi dập tắt lửa, anh ấy mới biết mình bị thương

新华 · Tân Hoa Đại lục

开始知道(隐藏的或以前没注意到的事):火扑灭了以后,他才~自己受了伤。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.陰謀或罪跡等被察覺。《史記.卷八.高祖本紀》:「九年,趙相貫高等事發覺,夷三族。」《儒林外史》第一三回:「查本犯未曾發覺之先,自潛跡逃往貴治。」 2.舉發。《初刻拍案驚奇》卷一九:「我們只是查不著他的實蹤跡,又怕他兇暴,所以不敢發覺。」 3.發現。如:「發覺人才」、「發覺事實」。

Cấu tạo: 發 (phát) + 覺 (giác)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phát hiện; phát kiến; dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra, nhận thấy, nhận ra, (rađiô) tách sóng sự dò ra, sự tìm ra, sự khám phá ra, sự phát hiện ra, sự nhận thấy, sự nhận ra, (rađiô) sự tách sóng sự mở ra; sự vạch trần ra, sự để lộ ra, cái bị vạch trần ra, cái bị để lộ ra sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra, điều khám phá ra, điều tìm ra, điều phát hiện ra; phát minh, sự để lộ ra (bí mật...), nút mở, nút gỡ (trong một vở kịch...) sự tìm thấy (chồn, cáo, mỏ, vàng...), vật tìm thấy, thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được, nhận, nhận được, được, nhận thấy, xét thấy, thấy, thấy có (thời…
  • Biên soạn 發覺 fājué v. 1. find; detect; discover 2. realize

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陰謀或罪跡等被察覺。《史記.卷八.高祖本紀》:「九年,趙相貫高等事發覺,夷三族。」《儒林外史》第一三回:「查本犯未曾發覺之先,自潛跡逃往貴治。」 2.舉發。《初刻拍案驚奇》卷一九:「我們只是查不著他的實蹤跡,又怕他兇暴,所以不敢發覺。」 3.發現。如:「發覺人才」、「發覺事實」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开始知道(隐藏的或以前没注意到的事):火扑灭了以后,他才~自己受了伤。
  • Kaggle Zh-Vi detect

Eng

  • Cihui to become aware; to detect; to realize; to perceive
  • Tần suất từ 發覺 fājué v. 1. find; detect; discover 2. realize , Zuòyè jiāo shàngqu yǐhòu, tā ∼ yǒu yī xiē cuòwù. After submiting his homework, he found some errors

Đức

  • Handedict feststellen, merken, entdecken

other

  • Nguồn khác Đem chuyện kín đáo của một người nói cho mọi người cùng biết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发现 · 觉察