发现

fā xiànphát hiện

Hán Việt: phát hiện · Pinyin: fā xiàn

Tổng quan

phát hiện; tìm ra; tìm tòi. 發現新的基本粒子 tìm ra hạt cơ bản mới 有所發明,有所發現,有所創造. có cái phát minh, cái tìm ra, cái sáng tạo.; phát giác; cảm thấy. mấy ngày nay, tôi cảm thấy dường như anh ấy có tâm sự gì đó

新华 · Tân Hoa Đại lục

经过研究、探索等,看到或找到前人没有看到的事物或规律:~新的基本粒子, 有所发明,有所~,有所创造; 发觉:这两天,我~他好像有什么心事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.發覺前人所沒有見過的事物、地方或道理。如:「西班牙航海家哥倫布發現美洲新大陸。」 2.顯露、出現。《鏡花緣》第六六回:「他若昧了良心,自然要笑; 設或天良發現,自然要哭了。」《文明小史》第四○回:「我們為禮俗所拘,就有教育熱心,也苦於無從發現。」

Cấu tạo: 發 (phát) + 現 (hiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để ý
  • Cihui nhận ra
  • Cihui phát hiện
  • Cihui tìm thấy
  • Cihui phát giác
  • Cihui một khám phá
  • Tần suất từ để ý; nhận ra , phát hiện; tìm thấy; phát giác , một khám phá; 1. phát hiện; tìm ra; tìm tòi. 發現新的基本粒子 tìm ra hạt cơ bản mới 有所發明,有所發現,有所創造. có cái phát minh, cái tìm ra, cái sáng tạo. 2. phát giác; cảm thấy. mấy ngày nay, tôi cảm thấy dường như anh ấy có tâm sự gì đó.; phát hiện
  • Biên soạn to notice; to become aware of; to discover; to find; to detect; a discovery

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發覺前人所沒有見過的事物、地方或道理。如:「西班牙航海家哥倫布發現美洲新大陸。」 2.顯露、出現。《鏡花緣》第六六回:「他若昧了良心,自然要笑; 設或天良發現,自然要哭了。」《文明小史》第四○回:「我們為禮俗所拘,就有教育熱心,也苦於無從發現。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经过研究、探索等,看到或找到前人没有看到的事物或规律:~新的基本粒子, 有所发明,有所~,有所创造; 发觉:这两天,我~他好像有什么心事。
  • Kaggle Zh-Vi catch sight of

Eng

  • Cihui to notice; to become aware of; to discover; to find; to detect; a discovery

Đức

  • Handedict Entdeckung, Fund

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出现 · 发明 · 发觉

Từ trái nghĩa

埋没 · 湮没