發話筒

phát thoại đồng

Hán Việt: phát thoại đồng

Tổng quan

miệng (kèn, sáo, còi...), cái ống tẩu hút thuốc, (nghĩa bóng) người phát ngôn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) luật sư bào chữa

Cấu tạo: (phát) + (thoại) + (đồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miệng (kèn, sáo, còi...), cái ống tẩu hút thuốc, (nghĩa bóng) người phát ngôn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) luật sư bào chữa