發語詞

fā yǔ cí phát ngữ từ

Hán Việt: phát ngữ từ · Pinyin: fā yǔ cí

Tổng quan

từ hình thức | trong văn học cổ điển Trung Quốc, ký tự đầu tiên của cụm từ có chức năng ngữ pháp phụ trợ

Cấu tạo: (phát) + (ngữ) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ hình thức | trong văn học cổ điển Trung Quốc, ký tự đầu tiên của cụm từ có chức năng ngữ pháp phụ trợ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文章中用於句首,揭舉事物的虛詞性助詞。文言中有「夫」、「維」、「蓋」等。「詞」文獻異文作「辭」。晉.郭璞〈爾雅序〉「夫爾雅者,所以通訓詁之指歸」句下邢昺.疏:「夫者,發語辭,亦指示語。」也稱為「發端詞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文言虚词,用于一篇或一段文章的开头,如‘夫、盖、维’。也叫发端词。

Eng

  • CC-CEDICT form word|in Classical Chinese, the first character of phrase having auxiliary grammatical function
  • Cihui form word; in Classical Chinese, the first character of phrase having auxiliary grammatical function