發財
phát tài
Hán Việt: phát tài · Pinyin: fā cái
Tổng quan
phát tài
Nghĩa
Việt
- Cihui phát tài
- Cihui phát tài phát tài ☆Thêm được nhiều tiền của.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獲得很多金錢。《紅樓夢》第四七回:「有你這個哥,你要做官發財都容易。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 获得大量钱财:~致富|升官~;客套话,问人在哪里工作说在哪里工作:您在哪里~呀?
Eng
- CC-CEDICT to get rich
- Cihui to get rich