发财
phát tài
Hán Việt: phát tài · Pinyin: fā cái
Tổng quan
phát tài. 發財致富 phát tài giàu có 陞官發財 thăng quan phát tài; làm giàu; kiếm được nhiều tiền (lời nói khách sáo)
获得大量钱财:~致富, 升官~; 客套话,问人在哪里工作说在哪里工作:您在哪里~呀?
獲得很多金錢。《紅樓夢》第四七回:「有你這個哥,你要做官發財都容易。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn get rich; make a pile
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獲得很多金錢。《紅樓夢》第四七回:「有你這個哥,你要做官發財都容易。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 获得大量钱财:~致富, 升官~; 客套话,问人在哪里工作说在哪里工作:您在哪里~呀?
- Kaggle Zh-Vi amass fortune
Eng
- Cihui to get rich
Đức
- Handedict Reichtum erwerben, reich werden
other
- Nguồn khác Thêm được nhiều tiền của