发达
phát đạt
Hán Việt: phát đạt · Pinyin: fā dá
Tổng quan
*; phát đạt; thịnh vượng; phát triển. 肌肉發達 cơ bắp phát triển 四肢發達 tư chi phát triển 工業發達 công nghiệp phát triển 交通發達 giao thông phát triển; phát triển (làm cho phát đạt). 發達經濟 phát triển kinh tế 發達貿易 phát triển ngoại thương
(事物)已有充分发展; (事业)兴盛:肌肉~, 四肢~, 工业~, 交通~; 发迹; 显达:你今后~了,可别忘了老同学啊!
1.發跡顯達。元.張壽卿《紅梨花》第一折:「秀才每幾時能勾發達。」《元曲選外編.飛刀對箭.第一折》:「每日則著我使牛耕種,薛仁貴也,幾時是我那發達的時節也呵。」 2.興盛、進步、開展。如:「工業發達」、「經濟發達」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Mở mang tới mức lớn hơn.; * 1. phát đạt; thịnh vượng; phát triển. 肌肉發達 cơ bắp phát triển 四肢發達 tư chi phát triển 工業發達 công nghiệp phát triển 交通發達 giao thông phát triển 2. phát triển (làm cho phát đạt). 發達經濟 phát triển kinh tế 發達貿易 phát triển ngoại thương; ở mang tới mức lớn hơn.; phát triển tốt; hưng thịnh , phát triển; thúc đẩy; mở rộng , (văn học) đạt được danh vọng và tài lộc; thịnh vượng; phát đạt
- Biên soạn developed; flourishing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.發跡顯達。元.張壽卿《紅梨花》第一折:「秀才每幾時能勾發達。」《元曲選外編.飛刀對箭.第一折》:「每日則著我使牛耕種,薛仁貴也,幾時是我那發達的時節也呵。」 2.興盛、進步、開展。如:「工業發達」、「經濟發達」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (事物)已有充分发展; (事业)兴盛:肌肉~, 四肢~, 工业~, 交通~; 发迹; 显达:你今后~了,可别忘了老同学啊!
- Kaggle Zh-Vi upgrowth
Eng
- Cihui well-developed; flourishing; to develop; to promote; to expand; (literary) to achieve fame and fortune; to prosper
Đức
- Handedict entwickelt
other
- Nguồn khác Mở mang tới mức lớn hơn