發酵的
phát diếu đích
Hán Việt: phát diếu đích
Tổng quan
có men, lên men, (từ lóng) hơi điên, gàn, dở người, (xem) crumpet nổi, đắp nổi, nở bằng men (bột...) chua, chua, bị chua, lên men (bánh sữa), ẩm, ướt (đất); ấm là lạnh (thời tiết), hay cáu bắn, khó tính, chanh chua, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tồi, kém, (xem) grape, trở nên chua, lên men (y học) (thuộc) sự lên men
Nghĩa
Việt
- Cihui có men, lên men, (từ lóng) hơi điên, gàn, dở người, (xem) crumpet nổi, đắp nổi, nở bằng men (bột...) chua, chua, bị chua, lên men (bánh sữa), ẩm, ướt (đất); ấm là lạnh (thời tiết), hay cáu bắn, khó tính, chanh chua, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tồi, kém, (xem) grape, trở nên chua, lên men (y…