叔度陂湖

shū dù bēi hú thúc độ pha hồ

Hán Việt: thúc độ pha hồ · Pinyin: shū dù bēi hú

Tổng quan

Cấu tạo: (thúc) + (độ) + (pha) + (hồ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叔度,黄宪字。后比喻人度量宽大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.黄宪传》"叔度汪汪若千顷陂,澄之不清,淆之不浊,不可量也。"叔度,黄宪字◇以喻人度量宽大。
  • Tân Hoa Tự Điển 叔度,黄宪字◇比喻人度量宽大。