取信
thủ tín
Hán Việt: thủ tín · Pinyin: qǔ xìn
Tổng quan
giành được lòng tin của
Nghĩa
Việt
- Cihui giành được lòng tin của
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 取得他人的信賴。《文選.陸機.豪士賦序》:「夫以篤聖穆親,如彼之懿,大德至忠,如此之盛,尚不能取信於人主之懷,止謗於眾多之口。」《紅樓夢》第六十六回:「也不用金帛之禮,須是柳兄親身自有之物,不論物之貴賤,不過我帶去取信耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 取得信任。
- Tân Hoa Tự Điển 1.取得信任。
Eng
- CC-CEDICT to win the trust of
- Cihui 取信 ǔxìn* v.o. 1. fetch a letter 2. establish credibility