守信

shǒu xìnthủ tín

Hán Việt: thủ tín · Pinyin: shǒu xìn

Tổng quan

thủ tín; giữ chữ tín

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.保持诚信; 遵守信约。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遵守信用。漢.劉歆〈遂初賦〉:「求位得位,固其常兮; 守信保己,比老彭兮。」漢.曹操〈敕有司取士毋廢偏短令〉:「陳平豈篤行,蘇秦豈守信邪?而陳平定漢業,蘇秦濟弱燕。」

Cấu tạo: 守 (thủ) + 信 (tín)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Giữ gìn lòng tin của người khác nơi mình.; iữ gìn lòng tin của người khác nơi mình.; giữ lời hứa; thủ tín; giữ chữ tín; thủ tín: thủ tín/giữ chữ tín; giữ chữ tín
  • Biên soạn 守信 hǒuxìn v.o./s.v. keep promises

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遵守信用。漢.劉歆〈遂初賦〉:「求位得位,固其常兮; 守信保己,比老彭兮。」漢.曹操〈敕有司取士毋廢偏短令〉:「陳平豈篤行,蘇秦豈守信邪?而陳平定漢業,蘇秦濟弱燕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.保持诚信; 遵守信约。
  • Kaggle Zh-Vi be as good as one's word

Eng

  • Cihui to keep promises
  • Tần suất từ 守信 hǒuxìn v.o./s.v. keep promises

other

  • Nguồn khác Giữ gìn lòng tin của người khác nơi mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

取信

Từ trái nghĩa

失信 · 失约 · 食言