守信
thủ tín
Hán Việt: thủ tín · Pinyin: shǒu xìn
Tổng quan
giữ lời hứa iữ gìn lòng tin của người khác nơi mình. thủ tín thủ tín ☆Giữ gìn lòng tin của người khác nơi mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ lời hứa iữ gìn lòng tin của người khác nơi mình. thủ tín thủ tín ☆Giữ gìn lòng tin của người khác nơi mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遵守信用。漢.劉歆〈遂初賦〉:「求位得位,固其常兮;守信保己,比老彭兮。」漢.曹操〈敕有司取士毋廢偏短令〉:「陳平豈篤行,蘇秦豈守信邪?而陳平定漢業,蘇秦濟弱燕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保持诚信;遵守信约。
- Tân Hoa Tự Điển 1.保持诚信;遵守信约。
Eng
- CC-CEDICT to keep promises
- Cihui to keep promises