取巧

qǔ qiǎo thủ xảo

Hán Việt: thủ xảo · Pinyin: qǔ qiǎo

Tổng quan

giải pháp nhanh | đường tắt thuận lợi (vượt qua khó khăn) | mánh khóe rẻ tiền (để đạt được điều mình muốn) | lừa gạt

Cấu tạo: (thủ) + (xảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải pháp nhanh | đường tắt thuận lợi (vượt qua khó khăn) | mánh khóe rẻ tiền (để đạt được điều mình muốn) | lừa gạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.求取工巧。南朝梁.劉勰《文心雕龍.隱秀》:「或有晦塞為深,雖奧非隱,雕削取巧,雖美非秀矣。」 2.找機會。《金瓶梅》第三七回:「你閑了,到他那里取巧兒和他說,就說我上覆他。」 3.以狡猾的手段避免繁難或謀得利益。如:「為了新產品的暢銷,公司每個同仁無不竭盡心力,沒有人取巧。」《歧路燈》第三四回:「若再講他們色子場中,如何取巧弄詭之處,真正一言難罄,抑且掛一漏萬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用巧妙的手段谋取利益(多指不正当的)或躲避困难:投机~|~图便。

Eng

  • CC-CEDICT quick fix|opportune short cut (around a difficulty)|cheap trick (to get what one wants)|to pull a fast one
  • Cihui quick fix; opportune short cut (around a difficulty); cheap trick (to get what one wants); to pull a fast one

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

守拙