守拙
thủ chuyết
Hán Việt: thủ chuyết · Pinyin: shǒu zhuō
Tổng quan
giữ sự thật thà và nghèo khó
安于愚拙,不学巧诈,不争名夺利守拙归田园, 苟欲循常,独思守拙。
以拙自安,不用機巧與世周旋。晉.陶淵明〈歸園田居〉詩五首之一:「開荒南野際,守拙歸園田。」《紅樓夢》第八回:「罕言寡語,人謂藏愚; 安分隨時,自云守拙。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giữ vụng về
- Tần suất từ giữ sự thật thà và nghèo khó
- Biên soạn 守拙 shǒuzhuō v.o. remain free from ambition
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以拙自安,不用機巧與世周旋。晉.陶淵明〈歸園田居〉詩五首之一:「開荒南野際,守拙歸園田。」《紅樓夢》第八回:「罕言寡語,人謂藏愚; 安分隨時,自云守拙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安于愚拙,不学巧诈,不争名夺利守拙归田园, 苟欲循常,独思守拙。
Eng
- Cihui to remain honest and poor
- Tần suất từ 守拙 shǒuzhuō v.o. remain free from ambition