取燈兒

qǔ dēng r thủ đăng nhi

Hán Việt: thủ đăng nhi · Pinyin: qǔ dēng r

Tổng quan

(tiếng địa phương) que diêm (để châm lửa)

Cấu tạo: (thủ) + (đăng) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tiếng địa phương) que diêm (để châm lửa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引火用的易燃物,舊時用以點燈。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「婆子道:『忘帶個取燈兒去了。』」《兒女英雄傳》第二十八回:「一分火石火鏈片兒,一把手取燈兒,一塊磨刀石。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 削竹木成薄片或细条,顶端涂硫黄少许,用来点火,叫"取灯儿",也叫"发烛"; 华北地区旧时也称火柴为洋取灯儿或取灯儿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.削竹木成薄片或细条,顶端涂硫黄少许,用来点火,叫"取灯儿",也叫"发烛"。 2.华北地区旧时也称火柴为洋取灯儿或取灯儿。

Eng

  • CC-CEDICT (dialect) match (for lighting fire)
  • Cihui (dialect) match (for lighting fire)